by bus
/baɪ bʌs/
Nghĩa thường dùng
bằng xe buýt
cụm từ
“He goes to school by bus every day.”Anh ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày.
Đồng nghĩa
on the busvia bus
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bằng xe buýt
- go by bus: đi bằng xe buýt
- travel by bus: du lịch bằng xe buýt
- come by bus: đến bằng xe buýt