by car
/baɪ kɑː/
Nghĩa thường dùng
bằng xe ô tô
cụm từ
“I go to work by car.”Tôi đi làm bằng xe ô tô.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I go to work by car.”Tôi đi làm bằng xe ô tô.
Đang tải...