Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by chance

/baɪ tʃɑːns/

Nghĩa thường dùng

tình cờ; ngẫu nhiên không có kế hoạch thành ngữ

“We met by chance at the airport.”Chúng tôi tình cờ gặp nhau tại sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...