Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by far

/baɪ fɑr/

Nghĩa thường dùng

vượt trội, hơn hẳn cụm từ

“Norway is by far the leader in recycling.”Na Uy vượt trội là nước dẫn đầu về tái chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...