by leaps and bounds
/baɪ lipz ənd baʊndz/
Nghĩa thường dùng
cải thiện hoặc tăng nhanh chóng.
cụm từ
“My confidence has grown by leaps and bounds since I started traveling.”Sự tự tin của tôi đã tăng lên nhanh chóng kể từ khi tôi bắt đầu du lịch.