Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by mistake

/baɪ mɪˈsteɪk/

Nghĩa thường dùng

do nhầm lẫn, lỡ tay cụm từ

“I took someone else's umbrella by mistake at the café.”Mình lỡ lấy nhầm ô của người khác ở quán cà phê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...