Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by myself

/baɪ maɪˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

một mình, không có ai khác cụm từ

“I prefer to travel by myself.”Tôi thích đi du lịch một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...