Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by reason of

/baɪ ˈriːzn ʌv/

Nghĩa thường dùng

bởi vì; do cụm từ

“By reason of her hard work, she earned a promotion.”Bởi vì sự chăm chỉ của cô, cô đã được thăng chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...