by sheer luck
/baɪ ʃɪr lʌk/
Nghĩa thường dùng
Đạt được điều gì đó chỉ bằng sự tình cờ, không có kế hoạch.
cụm từ
“She passed the exam by sheer luck, not studying at all.”Cô ấy vượt qua kỳ thi chỉ bằng sự tình cờ, không học hành gì cả.