Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by sheer luck

/baɪ ʃɪr lʌk/

Nghĩa thường dùng

Đạt được điều gì đó chỉ bằng sự tình cờ, không có kế hoạch. cụm từ

“She passed the exam by sheer luck, not studying at all.”Cô ấy vượt qua kỳ thi chỉ bằng sự tình cờ, không học hành gì cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...