by the seat of your pants
/baɪ ðə siːt ʌv jʊər pænts/
Nghĩa thường dùng
làm điều gì đó mà không có kế hoạch
cụm từ
“We traveled by the seat of our pants and had a great time.”Chúng tôi đi du lịch mà không có kế hoạch và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.