Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by the seat of your pants

/baɪ ðə siːt ʌv jʊər pænts/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó mà không có kế hoạch cụm từ

“We traveled by the seat of our pants and had a great time.”Chúng tôi đi du lịch mà không có kế hoạch và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...