Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by-way

/'baiwei/
Biến thể từ by-ways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

by-way

/'baiwei/

danh từ

  • đường phụ, lối phụ
  • đường tắt
  • (nghĩa bóng) lĩnh vực ít người biết đến trong lịch sử

thành ngữ

  1. highway and by-way
    • trên mọi nẻo đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...