Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bylaw

/ˈbaɪ.lɑː/

Nghĩa thường dùng

điều lệ nội bộ (của tổ chức) danh từ

“The bylaws require annual general meetings.”Điều lệ yêu cầu tổ chức họp đại hội hằng năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • điều lệ nội bộ (của tổ chức)

ví dụ

The bylaws require annual general meetings. — Điều lệ yêu cầu tổ chức họp đại hội hằng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...