bylaw
/ˈbaɪ.lɑː/
Nghĩa thường dùng
điều lệ nội bộ (của tổ chức)
danh từ
“The bylaws require annual general meetings.”Điều lệ yêu cầu tổ chức họp đại hội hằng năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- điều lệ nội bộ (của tổ chức)
ví dụ
The bylaws require annual general meetings. — Điều lệ yêu cầu tổ chức họp đại hội hằng năm.