Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

byline

/ˈbaɪ.laɪn/ GRE phổ biến #22329

Nghĩa thường dùng

dòng tên tác giả bài báo danh từ

“Her byline appeared on the front page.”Tên của cô xuất hiện trên trang nhất tờ báo.

Biến thể từ bylines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

byline

//

  • Trong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả chức vụ trong tổ chức và địa chỉ được đặt ngay sau đầu đề của bài viết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...