Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cabin crew

/ˈkæbɪn kru/

Nghĩa thường dùng

đội bay cụm từ

“The cabin crew ensured all safety procedures were followed.”Đội bay đã đảm bảo tất cả các quy trình an toàn được thực hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...