cabin-boy
/'kæbinbɔi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cabin-boy
/'kæbinbɔi/
danh từ
- bồi tàu, cậu bé phục vụ dưới tàu
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...