Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cabinet drawers

Nghĩa thường dùng

tủ có ngăn kéo danh từ

“Some cabinet drawers have been left open.”Một số ngăn kéo tủ đã để mở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tủ có ngăn kéo
    • kitchen cabinet drawers: ngăn kéo tủ bếp
    • office cabinet drawers: ngăn kéo tủ văn phòng
  • ngăn kéo của tủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...