caboose
/kə'bu:s/ phổ biến #28949
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caboose
/kə'bu:s/
danh từ
- (hàng hải) bếp trên boong
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa dành cho công nhân
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bếp lò đun ngoài trời
Định nghĩa tiếng Anh
n the area for food preparation on a ship n a car on a freight train for use of the train crew; usually the last car on the train