cabotage
/'kæbətɑ:ʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cabotage
/'kæbətɑ:ʤ/
danh từ
- sự buôn bán dọc theo bờ biển
Định nghĩa tiếng Anh
n. the exclusive right of a country to control the air traffic within its borders n. navigation in coastal waters