Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cabotage

/'kæbətɑ:ʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cabotage

/'kæbətɑ:ʤ/

danh từ

  • sự buôn bán dọc theo bờ biển
Định nghĩa tiếng Anh

n. the exclusive right of a country to control the air traffic within its borders n. navigation in coastal waters

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...