cacao beans
/kəˈkaʊ ˈbiːnz/
Nghĩa thường dùng
hạt cacao
danh từ
“Cacao beans are the primary ingredient in chocolate production.”Hạt cacao là nguyên liệu chính trong sản xuất sô cô la.
Biến thể từ
cacao beans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hạt cacao
- cacao beans production: sản xuất hạt cacao
- roasted cacao beans: hạt cacao rang
- nguyên liệu để sản xuất sô cô la