Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cacao beans

/kəˈkaʊ ˈbiːnz/

Nghĩa thường dùng

hạt cacao danh từ

“Cacao beans are the primary ingredient in chocolate production.”Hạt cacao là nguyên liệu chính trong sản xuất sô cô la.

Biến thể từ cacao beans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hạt cacao
    • cacao beans production: sản xuất hạt cacao
    • roasted cacao beans: hạt cacao rang
  • nguyên liệu để sản xuất sô cô la
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...