Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cacophony

/kæ'kɔfəni/ GRE phổ biến #16277

Nghĩa thường dùng

Âm thanh hỗn loạn, khó chịu danh từ

“The street was filled with a cacophony of sounds.”Đường phố đầy âm thanh hỗn loạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cacophony

/kæ'kɔfəni/

danh từ

  • tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau)
  • (ngôn ngữ học) âm hưởng xấu
  • (âm nhạc) âm tạp
  • (nghĩa bóng) sự không hoà hợp, sự không ăn khớp
Định nghĩa tiếng Anh

n. loud confusing disagreeable sounds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...