cacophony
/kæ'kɔfəni/ GRE phổ biến #16277
Nghĩa thường dùng
Âm thanh hỗn loạn, khó chịu
danh từ
“The street was filled with a cacophony of sounds.”Đường phố đầy âm thanh hỗn loạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cacophony
/kæ'kɔfəni/
danh từ
- tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau)
- (ngôn ngữ học) âm hưởng xấu
- (âm nhạc) âm tạp
- (nghĩa bóng) sự không hoà hợp, sự không ăn khớp
Định nghĩa tiếng Anh
n. loud confusing disagreeable sounds