Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caddie

/'kædi/ Collins ★ phổ biến #17043
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caddie

/'kædi/

danh từ

  • người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an attendant who carries the golf clubs for a player v. act as a caddie and carry clubs for a player

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...