Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cadillac

/ˈkæd.ɪ.læk/

Nghĩa thường dùng

xe hơi danh từ

“The Cadillac is known for its luxury and comfort.”Cadillac nổi tiếng với sự sang trọng và thoải mái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • xe hơi

ví dụ

The Cadillac is known for its luxury and comfort. — Cadillac nổi tiếng với sự sang trọng và thoải mái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...