caffeine
/'kæfi:in/ Collins ★ phổ biến #9489
Nghĩa thường dùng
chất kích thích có trong cà phê, trà
danh từ
“Too much caffeine can keep you awake at night.”Quá nhiều caffeine có thể khiến bạn không ngủ được vào ban đêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caffeine
/'kæfi:in/
danh từ
- (dược học) cafêin
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bitter alkaloid found in coffee and tea that is responsible for their stimulating effects