Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caffeine

/'kæfi:in/ Collins ★ phổ biến #9489

Nghĩa thường dùng

chất kích thích có trong cà phê, trà danh từ

“Too much caffeine can keep you awake at night.”Quá nhiều caffeine có thể khiến bạn không ngủ được vào ban đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caffeine

/'kæfi:in/

danh từ

  • (dược học) cafêin
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bitter alkaloid found in coffee and tea that is responsible for their stimulating effects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...