Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caitiff

/'keitif/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caitiff

/'keitif/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) người hèn hạ, người ti tiện người đáng khinh; người hèn nhát

tính từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) hèn hạ, ti tiện, đáng khinh; hèn nhát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cowardly and despicable person s. despicably mean and cowardly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...