calculate effects
/ˈkælkjʊleɪt ɪˈfɛkts/
Nghĩa thường dùng
Xác định kết quả của một hành động hoặc hiện tượng.
cụm từ
“We calculate effects to understand their significance.”Chúng tôi tính toán các hiệu ứng để hiểu rõ ý nghĩa của chúng.