calculate energy levels
Nghĩa thường dùng
“We must calculate energy levels for accurate results.”Chúng ta phải tính toán mức năng lượng để có kết quả chính xác.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must calculate energy levels for accurate results.”Chúng ta phải tính toán mức năng lượng để có kết quả chính xác.
Đang tải...