Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calculate mass

/ˈkælkjʊˌleɪt mæs/

Nghĩa thường dùng

tính khối lượng cụm từ

“We need to calculate the mass of the object for the experiment.”Chúng ta cần tính khối lượng của vật thể cho thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...