Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calculate risks

/ˈkælkjʊleɪt rɪsks/

Nghĩa thường dùng

tính toán các nguy cơ tiềm ẩn một cách định lượng cụm từ

“We must calculate risks before launching the project.”Chúng ta phải tính toán các rủi ro trước khi khởi động dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...