Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calculate trajectories

/ˈkælkuleɪt trəˈdʒɛktəriz/

Nghĩa thường dùng

tính toán quỹ đạo cụm từ

“We calculate trajectories to predict satellite paths.”Chúng tôi tính toán quỹ đạo để dự đoán đường đi của vệ tinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...