Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calculus

/'kælkjulәs/ GRE phổ biến #12738

Nghĩa thường dùng

phép tính vi phân và tích phân danh từ

“Calculus is required for engineering majors.”Giải tích là môn bắt buộc cho sinh viên kỹ thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

calculus

//

  • phép tính, tính toán
  • c. of variations tính biến phân
  • differential c. tính vi phân
  • differenttial and integral c. phép tính vi tích phân
  • functional c. phép tính vị từ
  • high predicate c. phép tính vị từ cấp cao
  • infinitesimal c. phép tính các vô cùng bé
  • integral c. phép tính tích phân
  • logical c. phép tính lôgic
  • numerical c. tính bằng số
  • operational c. phép tính toán tử
  • predicate c. phép tính vị từ
  • propositional c. phép tính mệnh đề
  • restricted predicate c. phép tính hẹp các vị từ
  • sentential c. phép tính mệnh đề, phép tính phán đoán
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hard lump produced by the concretion of mineral salts; found in hollow organs or ducts of the body n. the branch of mathematics that is concerned with limits and with the differentiation and integration of functions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...