calfskin
/'kɑ:fskin/ phổ biến #34375
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calfskin
/'kɑ:fskin/
danh từ
- da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calf)
Định nghĩa tiếng Anh
n fine leather from the skin of a calf