calker
/'kɔ:kə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calker
/'kɔ:kə/
danh từ
- thợ xảm (thuyền, tàu)
- cái đục của thợ xảm
- (từ lóng) hớp rượu mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who calks. n. A calk on a shoe. See Calk, n., 1.