Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calkin

/'kælkin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

calkin

/'kælkin/

danh từ

  • móng ngựa có đóng mấu sắc; gót giày có đóng mấu sắc
  • mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày)
Định nghĩa tiếng Anh

n a metal cleat on the bottom front of a horseshoe to prevent slipping

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...