calkin
/'kælkin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calkin
/'kælkin/
danh từ
- móng ngựa có đóng mấu sắc; gót giày có đóng mấu sắc
- mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày)
Định nghĩa tiếng Anh
n a metal cleat on the bottom front of a horseshoe to prevent slipping