Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call – ring

/kɔːl/ – /rɪŋ/

Nghĩa thường dùng

gọi – gọi điện động từ

“I will ring you later.”Tôi sẽ gọi điện cho bạn sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...