Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call a ceasefire

Nghĩa thường dùng

kêu gọi ngừng bắn cụm từ

“Although a ceasefire has been called for the duration of the peace negotiations, hopes of its success are not high.”Dù đã kêu gọi ngừng bắn trong thời gian đàm phán hòa bình, nhưng hy vọng thành công không cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...