Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call a meeting

/kɔːl ə ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp một cuộc họp với người khác cụm từ

“We need to call a meeting to discuss our strategy.”Chúng ta cần tổ chức một cuộc họp để thảo luận về chiến lược của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...