Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call a spade a spade

/kɔːl ə speɪd ə speɪd/

Nghĩa thường dùng

Nói thẳng thắn và trực tiếp về một điều gì đó. cụm từ

“I appreciate when people call a spade a spade.”Tôi đánh giá cao khi mọi người nói thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...