call a truce
/kɔːl ə truːs/
Nghĩa thường dùng
tuyên bố ngừng chiến, đồng ý tạm dừng xung đột
thành ngữ
“The two rivals decided to call a truce during the holidays.”Hai đối thủ quyết định đồng ý ngừng xung đột trong dịp lễ.