Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call a truce

/kɔːl ə truːs/

Nghĩa thường dùng

tuyên bố ngừng chiến, đồng ý tạm dừng xung đột thành ngữ

“The two rivals decided to call a truce during the holidays.”Hai đối thủ quyết định đồng ý ngừng xung đột trong dịp lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...