call after
Nghĩa thường dùng
“I’ll call after I finish work.”Tôi sẽ gọi sau khi tôi kết thúc công việc.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’ll call after I finish work.”Tôi sẽ gọi sau khi tôi kết thúc công việc.
Đang tải...