Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call ahead

/kɔl əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

liên lạc trước để sắp xếp động từ

“You should call ahead to reserve a table.”Bạn nên gọi trước để đặt bàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...