Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call attention to

/kɔːl əˈtɛnʃən tuː/

Nghĩa thường dùng

khiến mọi người chú ý đến điều gì đó cụm từ

“He called attention to the need for better communication.”Anh ấy đã khiến mọi người chú ý đến sự cần thiết của giao tiếp tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...