Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call away

/kɔl əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

gọi đi động từ

“She was called away to attend a meeting.”Cô ấy đã bị gọi đi để tham dự cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...