Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call back later

/kɔl bæk ˈleɪtər/

Nghĩa thường dùng

gọi lại sau cụm từ

“I’m busy now; can I call back later?”Tôi đang bận; tôi có thể gọi lại sau không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...