Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call button

/ˈkɔːl ˌbʌt.ən/

Nghĩa thường dùng

Chuông gọi(y tá) cụm từ

“Press the call button if you need help from the nurse.”Nhấn chuông gọi nếu bạn cần sự giúp đỡ từ y tá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...