Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call down

/kɔːl daʊn/

Nghĩa thường dùng

chỉ trích hoặc khiển trách ai đó động từ

“The manager called down the team for missing the deadline.”Quản lý đã khiển trách đội vì không đạt hạn chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...