Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for

/kɔl fɔr/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó động từ

“This situation calls for immediate action.”Tình huống này đòi hỏi hành động ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...