Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for a break

/kɔl fɔr ə breɪk/

Nghĩa thường dùng

cần một khoảng nghỉ trong công việc cụm từ

“After hours of studying, I called for a break.”Sau nhiều giờ học, tôi đã cần một khoảng nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...