Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for a change

/kɔːl fɔːr ə ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu thay đổi điều gì đó cụm từ

“The situation calls for a change in policy.”Tình huống này yêu cầu thay đổi chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...