Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for a meeting

/kɔl fɔr ə ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp một cuộc họp cụm từ

“We need to call for a meeting to discuss the project.”Chúng ta cần sắp xếp một cuộc họp để thảo luận về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...