Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

call for a vote

Nghĩa thường dùng

yêu cầu một quy trình bỏ phiếu cụm từ

“The committee chair called for a vote on the proposal.”Chủ tịch ủy ban đã yêu cầu bỏ phiếu về đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...